NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sweet

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • ngọtA1
  • kẹo; món tráng miệngA2

Câu ví dụ

The sound of the violin is very sweet.Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
We don't keep any sweets in the house.Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
I want to eat something that isn't sweet.Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1