sweet
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ngọtA1
- kẹo; món tráng miệngA2
Câu ví dụ
The sound of the violin is very sweet.Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
We don't keep any sweets in the house.Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
I want to eat something that isn't sweet.Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›