theater
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà hát; rạp
Câu ví dụ
There was a large audience in the theater.Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
The theater didn't use to open on Tuesdays.Nhà hát thường thì không mở cửa vào thứ ba.
How far is it from the theater to the supermarket?Từ nhà hát đến siêu thị là bao xa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›