thin
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mỏng; gầy
Câu ví dụ
My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
One book is thin, and the other is thick.Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
Is Santa Claus thin or fat?Ông già Noel gầy hay béo?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›