they
Tiếng AnhA1Nghĩa
- họ; chúng
Câu ví dụ
Oh, my white pants! And they were new.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
They could face a ten-year prison term.Tụi nó có thể đối mặt với mức án 10 năm tù.
They were in a hurry to get home.Họ rất vội vã đi về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›