then
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sau đó; lúc đó
Câu ví dụ
She argued with him and then hit him.Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
If there's no solution, then there's no problem.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
First the traffic light turns yellow, then red.Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›