this
Tiếng AnhA1Nghĩa
- này; cái này; điều này
Câu ví dụ
This is food. You don't play with it.Cái này là đồ ăn, đừng có phá
You shouldn't drink coffee this late at night.Bạn không nên uống cà phê này vào đêm muộn.
This is always the way it has been.Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›