through
Tiếng AnhA1Nghĩa
- qua; xuyên quaA1
- xuyên qua; suốtB1
Câu ví dụ
Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate.Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
Tom fished through his pockets for his keys.Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›