throw
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cú némA1
- ném; vứtA2
Câu ví dụ
He lost his cool and started throwing things.Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.
Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
Throw a sprat to catch a whale.Thả con săn sắt bắt con cá rô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›