time
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thời gian; lầnA1
- tính giờ; chọn thời điểmB2
Câu ví dụ
I don't know if I have the time.Tôi không biết liệu tôi có thời gian
He arrived five minutes after the specified time.Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
I met him yesterday for the first time.Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›