unhappy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không vui; bất hạnh
Câu ví dụ
I'd be unhappy, but I wouldn't kill myself.Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
For all his wealth and fame, he is unhappy.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›