unnecessary
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không cần thiết
Câu ví dụ
You should delete any unnecessary words from your thesis.Bạn nên xoá hết những từ không cần thiết ra khỏi luận văn của bạn.
Whenever I go shopping, I always buy unnecessary things.Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết.
This is unnecessary.Cái này không cần thiết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›