unpleasant
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khó chịu; không dễ chịu
Câu ví dụ
We had an unpleasant experience there.Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
This fruit has an unpleasant smell.Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›