unhealthy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không lành mạnh; có hại
Câu ví dụ
The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit.Rắc muối lên đồ ăn của bạn là một thói quen không tốt cho sức khỏe.
Smoking is unhealthy.Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›