waiter
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bồi bàn
Câu ví dụ
He is a waiter in a seaside restaurant.Anh ấy là một bồi bàn trong một nhà hàng trên bờ biển.
My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college.Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›