whose
Tiếng AnhA1Nghĩa
- của ai
Câu ví dụ
He is my friend whose name is Jack.Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.
The woman whose son called me is here.Người phụ nữ có thằng con vừa gọi cho tôi, đang ở đây.
Do you know whose handwriting this is?Bạn có biết đây là chữ của ai không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›