NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

because / since / as và because of / due to / owing to

Tiếng AnhB2 — Lưu loátLiên kết ý
Công thứcbecause/since/as + S + V / because of / due to / owing to + N/V-ing

Giải thích

Nói nguyên nhân bằng MỆNH ĐỀ: because, since, as (since/as hay đứng đầu câu, cho lý do người nghe đã biết): As it was late, we took a taxi. Bằng DANH TỪ: because of, due to, owing to (trang trọng): The flight was delayed because of the storm. Due to còn đứng sau to be: The delay was due to bad weather. Lỗi người Việt hay mắc: because + danh từ (because the rain ✗), because of + mệnh đề (because of it rained ✗), và mở câu bằng Because… rồi bỏ lửng trong văn viết.

Ví dụ

We stayed at home because it was raining.Chúng tôi ở nhà vì trời mưa.
The match was cancelled due to heavy rain.Trận đấu bị huỷ do mưa lớn.
Since you're here, can you help me?Bạn đã ở đây rồi thì giúp tôi một tay nhé?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
The school was closed __ the storm.
Gợi ý: Trường đóng cửa vì cơn bão.
  • because of
  • because
  • since
  • as
Xem đáp án
Đáp án: because of
Theo sau là danh từ (the storm) → because of.
Chọn đáp án đúng
I couldn't sleep __ my neighbours were having a party.
Gợi ý: Tôi không ngủ được vì hàng xóm mở tiệc.
  • because
  • because of
  • due to
  • owing to
Xem đáp án
Đáp án: because
Theo sau là mệnh đề → because.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • The delay was due to a technical problem.
  • The delay was because a technical problem.
  • The delay was due a technical problem.
  • The delay was because of there was a technical problem.
Xem đáp án
Đáp án: The delay was due to a technical problem.
Be due to + danh từ. Because không đi trực tiếp với danh từ.
Chọn đáp án đúng
__ you're tired, I'll drive.
Gợi ý: Vì bạn mệt nên tôi sẽ lái.
  • As
  • Because of
  • Due to
  • Owing to
Xem đáp án
Đáp án: As
Đầu câu + mệnh đề, lý do đã biết → as/since.
Điền vào chỗ trống
Many flights were cancelled owing __ the fog.
Gợi ý: Nhiều chuyến bay bị huỷ do sương mù.
Xem đáp án
Đáp án: to
Owing to + danh từ.
Điền vào chỗ trống
He got the job __ of his experience.
Gợi ý: Anh ấy được nhận việc nhờ kinh nghiệm.
Xem đáp án
Đáp án: because
Because of + danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vì kẹt xe, chúng tôi đến muộn.
  • arrived late.
  • Because of
  • the traffic, we
Xem đáp án
Đáp án: Because of the traffic, we arrived late.
Because of + danh từ, + mệnh đề.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy nghỉ làm vì bị ốm.
  • She
  • work because she was ill.
  • stayed off
Xem đáp án
Đáp án: She stayed off work because she was ill.
Because + mệnh đề.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Liên kết ý

← Tất cả điểm ngữ pháp