whatever, whoever, wherever, however: bất cứ… / dù… thế nào
Tiếng AnhB2 — Lưu loátMạo từ, danh từ và mệnh đề quan hệ
Công thứcwhatever/whoever/wherever/whenever + S + V / however + Adj/Adv + S + V (= no matter how)
Giải thích
Thêm -ever vào từ hỏi để mang nghĩa "bất cứ" hoặc "dù… gì đi nữa". Whatever you decide, I'll support you. You can sit wherever you like. Whoever wins, it'll be a good match. However + tính từ/trạng từ = dù… đến đâu: However hard I try, I can't remember. Tương đương no matter what/who/where/how. Mệnh đề theo sau dùng hiện tại đơn khi nói tương lai. Lỗi người Việt hay mắc: However I try hard ✗ (tính từ phải đứng ngay sau however), Whatever you will do ✗.
Ví dụ
Whatever happens, don't give up.Dù có chuyện gì xảy ra, đừng bỏ cuộc.
You can invite whoever you want.Bạn có thể mời bất cứ ai bạn muốn.
However tired she is, she always cooks dinner.Dù mệt đến đâu, cô ấy vẫn luôn nấu bữa tối.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ you go, I'll follow you.
Gợi ý: Bạn đi đâu tôi cũng theo.
- Wherever
- Whatever
- Whoever
- However
Xem đáp án
Đáp án: Wherever
Bất cứ nơi đâu → wherever.
Bất cứ nơi đâu → wherever.
Chọn đáp án đúng
__ hard he works, he never earns enough.
Gợi ý: Dù làm việc chăm đến đâu, anh ấy cũng không kiếm đủ tiền.
- However
- Whatever
- Although
- Whenever
Xem đáp án
Đáp án: However
Dù… đến đâu + tính từ/trạng từ → However hard.
Dù… đến đâu + tính từ/trạng từ → However hard.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- However much it costs, I'll buy it.
- However it costs much, I'll buy it.
- Whatever much it costs, I'll buy it.
- However much it will cost, I'll buy it.
Xem đáp án
Đáp án: However much it costs, I'll buy it.
However + much đứng liền nhau; mệnh đề dùng hiện tại đơn cho tương lai.
However + much đứng liền nhau; mệnh đề dùng hiện tại đơn cho tương lai.
Chọn đáp án đúng
Take __ you need from the fridge.
Gợi ý: Cần gì cứ lấy trong tủ lạnh.
- whatever
- whoever
- wherever
- however
Xem đáp án
Đáp án: whatever
Bất cứ thứ gì → whatever.
Bất cứ thứ gì → whatever.
Điền vào chỗ trống
__ finishes first will get a prize.
Gợi ý: Ai xong trước sẽ được thưởng.
Xem đáp án
Đáp án: Whoever
Bất cứ ai → Whoever, làm chủ ngữ.
Bất cứ ai → Whoever, làm chủ ngữ.
Điền vào chỗ trống
Call me __ you need help, day or night.
Gợi ý: Lúc nào cần giúp cứ gọi tôi, ngày hay đêm.
Xem đáp án
Đáp án: whenever
Bất cứ khi nào → whenever.
Bất cứ khi nào → whenever.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù bạn nói gì, tôi cũng không đổi ý.
- Whatever
- won't change my mind.
- you say, I
Xem đáp án
Đáp án: Whatever you say, I won't change my mind.
Whatever + S + V, + mệnh đề chính.
Whatever + S + V, + mệnh đề chính.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù đường xa đến đâu, chúng tôi vẫn sẽ đến.
- it is, we'll
- However far
- get there.
Xem đáp án
Đáp án: However far it is, we'll get there.
However + Adj + S + V.
However + Adj + S + V.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Mạo từ, danh từ và mệnh đề quan hệ
the hay không mạo từ: nói chung, nói cụ thể, tên riêngGiới từ + whom / which trong mệnh đề quan hệ: the person to whom…which thay cho cả mệnh đề: …, which surprised everyoneRút gọn mệnh đề quan hệ: the man standing there, the first to arriveDanh từ không đếm được hay nhầm: advice, information, news, furniture