ball
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quả bóng
Câu ví dụ
Pass the ball quickly to a person behind you.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
The bat was stolen yesterday, along with the balls.Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
She bought a formal dress for the Christmas Ball.Cô ấy đã mua một chiếc đầm trang trọng cho buổi dạ hội Giáng sinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›