NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bank

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • ngân hàng; bờ sôngA1
  • gửi tiền (ngân hàng)A2

Câu ví dụ

Taro drew 10,000 yen from the bank.Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
The library has a valuable bank of old documents.Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1