bank
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ngân hàng; bờ sôngA1
- gửi tiền (ngân hàng)A2
Câu ví dụ
Taro drew 10,000 yen from the bank.Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
The library has a valuable bank of old documents.Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›