city
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thành phố
Câu ví dụ
Tom doesn't get out of the city much.Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm.
She likes Hiroshima better than any other city.Cô ấy thích Hiroshima hơn những thành phố khác.
The taxi driver drove me around the city.Tài xế taxi đã chở tôi đi khắp thành phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›