NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

class

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • lớp học; tầng lớp

Câu ví dụ

The students have 32 class hours a week.Học sinh có 32 giờ học một tuần.
We are in the same class with him.Chúng tôi cùng lớp với anh ấy.
How many boys are there in your class?Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1