climb
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự leo; đoạn dốcA1
- leo; trèoA2
Câu ví dụ
The boys were climbing about on the rocks.Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
I would like to climb Mount Fuji.Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.
I want to climb the highest mountain.Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›