die
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chết
Câu ví dụ
It has been ten years since he died.Anh ấy mất được 10 năm rồi.
Tom gave it to me before he died.Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy chết.
I love her so much I could die.Tôi yêu cô ấy nhiều đến mức có thể chết vì cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›