director
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giám đốc; đạo diễn
Câu ví dụ
Steven Spielberg is a film director.Steven Spielberg là một đạo diễn.
I can’t finish this task until the director comes.Tôi không thể hoàn tất được nhiệm vụ này cho đến khi giám đốc đến đâu.
Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›