direction
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phương hướng; sự chỉ dẫn
Câu ví dụ
I do not know the direction they took.Tôi không biết họ đi về hướng nào.
What direction is the wind coming from?Gió thổi từ hướng nào?
We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›