difficulty
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự khó khăn
Câu ví dụ
He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
We could get over the difficulty.Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.
Tom found Mary's house without difficulty.Tôm đã tìm thấy nhà của Mary mà không gặp bất cứ trở ngại nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›