diet
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chế độ ăn uống
Câu ví dụ
Diet accounts for more than one million deaths.Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.
My mother is on a banana diet.Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối.
I have been on a diet for two weeks.Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›