differently
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khác nhau; theo cách khác
Câu ví dụ
She behaves differently since she became famous.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
He did not understand things differently.Anh ấy không hiểu mọi thứ khác đi.
Pawns capture and move differently.Quân tốt bắt quân và di chuyển không giống nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›