feel
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cảm thấyA1
- cảm giácA2
Câu ví dụ
How do you feel about the exam tomorrow?Bạn thấy sao về bài kiểm tra ngày mai?
If you feel sick, you have to vomit?Nếu bạn bị cảm, bạn có nôn không?
If you aren't feeling well, you should rest.Nếu bạn đang cảm thấy không khỏe, bạn nên nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›