fill
Tiếng AnhA1Nghĩa
- làm đầy; điền
Câu ví dụ
Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
It fills it up way too fast!Nó đầy lên quá nhanh!
Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›