festival
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lễ hội
Câu ví dụ
You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival.Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
Is the mid-autumn festival on Monday this year?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
You may invite to the festival whoever wants to come.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›