NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fight

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • trận đánh nhauA1
  • đánh nhau; chiến đấuB1

Câu ví dụ

To pick a fight with her, that's courageous.Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.
He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
I don't want to fight anymore with Tom.Tôi không muốn cãi nhau với Tom thêm nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1