fight
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trận đánh nhauA1
- đánh nhau; chiến đấuB1
Câu ví dụ
To pick a fight with her, that's courageous.Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.
He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
I don't want to fight anymore with Tom.Tôi không muốn cãi nhau với Tom thêm nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›