file
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tập tin; hồ sơA1
- lưu hồ sơ; nộpB2
Câu ví dụ
In which folder did you save the file?Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
A hacker gained access to sensitive files in the company's database.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
The configuration file for your database server is located in this directory.Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›