NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

field

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cánh đồng; lĩnh vực

Câu ví dụ

The farmer is scattering seeds over the field.Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
Why does a football field have four corners?Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
I’m not very experienced in this field.Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1