field
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cánh đồng; lĩnh vực
Câu ví dụ
The farmer is scattering seeds over the field.Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
Why does a football field have four corners?Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
I’m not very experienced in this field.Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›