NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

haircut

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • kiểu tóc; sự cắt tóc

Câu ví dụ

I should go get a haircut tonight.Tôi có lẽ sẽ đi cắt tóc tối nay.
That haircut makes you look older.Kiểu tóc này khiến bạn trông già đi.
Tom needs a haircut.Tom cần phải đi cắt tóc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1