handsome
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đẹp trai
Câu ví dụ
How handsome!Đẹp trai quá!
He was, by the way, exceptionally handsome, above the average height, slim, well-built, with beautiful dark eyes and dark brown hair.Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›