has
Tiếng AnhA1Nghĩa
- có (ngôi thứ ba số ít)
Câu ví dụ
How long has Tom known about the problem?Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi?
Tom's work has gone from bad to worse.Sản phẩm của Tom đã trở nên còn tệ hơn trước.
This is always the way it has been.Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›