have to
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phải
Câu ví dụ
We have to create an independent supply chain.Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
I have debts that have to be paid.Tôi có nợ cần phải trả.
Why does everything have to be so difficult?Tại sao mọi thứ cứ phải khó khăn thế nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›