NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

having

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • đang có (dạng V-ing của have)

Câu ví dụ

We are having fish for our main course.Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
I've been having a lot of back pain.Dạo này hay bị đau lưng dã man.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1