having
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đang có (dạng V-ing của have)
Câu ví dụ
We are having fish for our main course.Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
I've been having a lot of back pain.Dạo này hay bị đau lưng dã man.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›