headache
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chứng đau đầu
Câu ví dụ
I woke up with a headache this morning.Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
I have a bit of a headache today.Hôm nay có hơi bị đau đầu.
What's wrong, Yumi? Do you have a headache?Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›