NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

headache

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • chứng đau đầu

Câu ví dụ

I woke up with a headache this morning.Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
I have a bit of a headache today.Hôm nay có hơi bị đau đầu.
What's wrong, Yumi? Do you have a headache?Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1