her
Tiếng AnhA1Nghĩa
- của cô ấy; cô ấy; bà ấy
Câu ví dụ
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
She was raped in front of her boyfriend.Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›