it
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nóA1
- công nghệ thông tinA2
Câu ví dụ
This is food. You don't play with it.Cái này là đồ ăn, đừng có phá
The glass fell but it did not break.Chiếc cốc thuỷ tinh rơi xuống nhưng không vỡ.
I thought it wasn't necessary to do that.Tôi tưởng là không cần thiết phải làm việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›