jacket
Tiếng AnhA1Nghĩa
- áo khoác
Câu ví dụ
I haven't put on the jacket yet.Tôi chưa mặc áo khoác vào.
How much is the jacket?Chiếc áo khoác bao nhiêu tiền?
Would you like to know who bought this jacket for you?Bạn có muốn biết ai mua cái áo khoác này cho bạn không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›