job
Tiếng AnhA1Nghĩa
- công việc
Câu ví dụ
It's your job to turn the ship around.Việc của bạn là quay con tàu lại.
Tom has been looking for a new job.Tom đã và đang tìm việc làm mới.
We need an electrical engineer for this job.Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›