luck
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vận may
Câu ví dụ
I've got the devil's own luck in everything.Tôi làm gì cũng may mắn.
I don't believe that black cats cause bad luck.Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
I hope luck knocks on my door.Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›