machine
Tiếng AnhA1Nghĩa
- máy móc
Câu ví dụ
Those researchers want to develop a translation machine.Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.
The machine has some of its parts missing.Chiếc máy bị thiếu vài phần.
Tom pressed the red button to stop the machine.Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›