lucky
Tiếng AnhA1Nghĩa
- may mắn
Câu ví dụ
Lucky you, you're going to Hawaii on vacation!Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!
He's a very lucky man.Anh ấy là một người rất may mắn.
I've always considered myself lucky.Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›