lunch
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bữa trưa
Câu ví dụ
Tom usually takes a short nap after lunch.Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa.
I eat lunch with Tom almost every day.Tôi ăn trưa với Tom gần như hằng ngày.
We often go to a restaurant for lunch.Chúng tôi thường ăn trưa ở nhà hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›