much
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhiều; rất
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
I'm sorry I've imposed on you so much.Tôi xin lỗi tôi đã áp đặt quá nhiều lên bạn.
Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›