NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

much

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nhiều; rất

Câu ví dụ

If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
I'm sorry I've imposed on you so much.Tôi xin lỗi tôi đã áp đặt quá nhiều lên bạn.
Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1