music
Tiếng AnhA1Nghĩa
- âm nhạc
Câu ví dụ
She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
Tom and Mary were dancing to the music.Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
My brother is interested in English and music.Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›